ECV Edu Center - Kết nối năm châu Basic
English
Lesson 2 /
Belief and Disbelief

Everyday conversation

Belief and
Disbelief

Cùng học cách diễn đạt niềm tin, sự nghi ngờ và phản hồi tự nhiên trong những cuộc hội thoại hằng ngày.

Phần I

Basic sentences Mẫu câu cơ bản

Chọn nghĩa tiếng Việt phù hợp nhất cho mỗi câu.

  1. Do your kids still believe in Santa Claus?

    Các con của chị vẫn còn tin có ông già Nôen phải không?

  2. How come you never believe me?

    Sao mẹ không bao giờ tin con vậy?

  3. I'm sure he'll find a way to do that without more taxes.

    Tôi tin chắc là ông ấy sẽ tìm được cách thực hiện điều đó mà không thu thêm thuế.

  4. I can't believe it.

    Tôi không thể tin điều đó.

  5. They believed that certain gods caused things in nature.

    Họ tin rằng những vị thần nào đó sáng tạo ra vạn vật trong thế giới tự nhiên.

  6. I have faith in the government.

    Tôi tin chính phủ.

  7. I believe that I can do anything if I try hard enough.

    Tôi tin rằng mình có thể làm tất cả mọi thứ nếu tôi nỗ lực hết mình.

  8. I don't believe you.

    Tôi không tin anh.

  9. Do you believe in anything?

    Bạn có tin điều gì không?

  10. I have no choice but to believe what you're saying.

    Tôi không còn cách nào khác ngoài việc tin điều bạn đang nói.

  11. Have you questioned your beliefs?

    Bạn có bao giờ chất vấn niềm tin của mình không?

  12. I can't believe you've said that.

    Tôi không thể tin là bạn đã nói điều đó.

  13. I’m convinced by his words.

    Tôi tin lời anh ấy.

  14. I believe he can be trusted.

    Tôi tin là có thể tin được anh ấy.

  15. I’ll take your word for it.

    Tôi sẽ tin lời anh về chuyện đó.

Phần II

Substitution Drills Bài tập thay thế

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh bằng cách nhấp vào từ hoặc kéo từ vào khung. Nhấp vào từ trong khung để đưa từ trở lại.

    Đã hoàn thành 0/30 câu.